Toggle navigation
  • Trang chủ
  • Phim Lẻ
  • Phim Bộ
  • Phim Chiếu Rạp
  • Phim Vietsub
  • Hình Thức
    • Phim hoạt hình
    • Phim lồng tiếng
    • Phim thuyết minh
    • Phim Sắp Chiếu
  • TV Show
  • Quốc Gia
    • Ả Rập Xê Út
    • Ấn Độ
    • Anh
    • Argentina
    • Âu Mỹ
    • Ba lan
    • Bỉ
    • Bồ Đào Nha
    • Brazil
    • Canada
    • Châu Phi
    • Chile
    • Colombia
    • Đài Loan
    • Đan Mạch
    • Đức
    • Hà Lan
    • Hàn Quốc
    • Hồng Kông
    • Hy Lạp
    • Indonesia
    • Ireland
    • Malaysia
    • Mexico
    • Na Uy
    • Nam Phi
    • Nga
    • Nhật Bản
    • Nigeria
    • Phần Lan
    • Pháp
    • Philippines
    • Quốc Gia Khác
    • Singapore
    • Tây Ban Nha
    • Thái Lan
    • Thổ Nhĩ Kỳ
    • Thụy Điển
    • Thụy Sĩ
    • Trung Quốc
    • UAE
    • Úc
    • Ukraina
    • Việt Nam
    • Ý
  • Thể Loại
    • Hành Động
    • Phiêu Lưu
    • Kinh Dị
    • Bí ẩn
    • Tình Cảm
    • Hài Hước
    • Cổ Trang
    • Võ Thuật
    • Viễn Tưởng
    • Khoa Học
    • Chính kịch
    • Hình Sự
    • Gia Đình
    • Tâm Lý
    • Tài Liệu
    • Âm Nhạc
    • Chiến Tranh
    • Thể Thao
    • Học Đường
    • Phim 18+
    • Thần Thoại
    • Kinh Điển
    • Short Drama
  • Về Chúng Tôi
    • Liên Hệ
    • Câu Hỏi Thường Gặp
    • Điều Khoản Và Dịch Vụ
v9bet888vi nhà cáiopen88 đăng nhập

Thụy Sĩ

Tầm cao mới (New Heights)

Tầm cao mới (New Heights)

Thuộc Địa (2021) (The Colony (2021))

Thuộc Địa (2021) (The Colony (2021))

5.7/10

Petrov's Flu

Petrov's Flu

6.4/10

Azor

Azor

6.4/10

Hành Trình Cuộc Sống (My Life As A Zucchini)

Hành Trình Cuộc Sống (My Life As A Zucchini)

7.7/10

Vùng Núi Nguy Hiểm (North Face)

Vùng Núi Nguy Hiểm (North Face)

7.1/10

Địa Ngục (Hell)

Địa Ngục (Hell)

5.7/10

Trước Lúc Bình Minh (Before Sunrise)

Trước Lúc Bình Minh (Before Sunrise)

7.9/10

Ở thành phố trắng (In the White City)

Ở thành phố trắng (In the White City)

7.1/10

Mad Heidi

Mad Heidi

5.7/10

SAS: Red Notice

SAS: Red Notice

5.8/10

Heidi Điên Cuồng (Mad Heidi)

Heidi Điên Cuồng (Mad Heidi)

5.7/10

Trả Thù (Perfect Addiction)

Trả Thù (Perfect Addiction)

6.8/10

Mắc Kẹt (Inside)

Mắc Kẹt (Inside)

5.6/10

Der Schwarm (The Swarm)

Der Schwarm (The Swarm)

6.5/10

99 Moons

99 Moons

4.7/10

Ma vie de Courgette

Ma vie de Courgette

Waltz with Bashir

Waltz with Bashir

7.6/10

7 Seconds

7 Seconds

5.5/10

Điệp Vụ Phản Gián (Unlocked)

Điệp Vụ Phản Gián (Unlocked)

6.2/10

Đổ vỡ (Cracks)

Đổ vỡ (Cracks)

6.6/10

Cám Dỗ Chết Người (A Dangerous Method)

Cám Dỗ Chết Người (A Dangerous Method)

6.3/10

Ở Vùng Đất Của Các Vị Thần và Tội Nhân (In the Land of Saints and Sinners)

Ở Vùng Đất Của Các Vị Thần và Tội Nhân (In the Land of Saints and Sinners)

6.5/10

Ripley (RIPLEY)

Ripley (RIPLEY)

8.1/10

Gió Thổi Trên Đồng Lúa Mạch (The Wind That Shakes the Barley)

Gió Thổi Trên Đồng Lúa Mạch (The Wind That Shakes the Barley)

7.3/10

Motti thức tỉnh (The Awakening of Motti Wolkenbruch)

Motti thức tỉnh (The Awakening of Motti Wolkenbruch)

5.9/10

Câu Chuyện Người Làm Đầu (The Lacemaker)

Câu Chuyện Người Làm Đầu (The Lacemaker)

6.8/10

Heidi

Heidi

6.8/10

The Chorus

The Chorus

7.7/10

Giấc Mơ Không Thành Hiện Thực (La Chimera)

Giấc Mơ Không Thành Hiện Thực (La Chimera)

7.4/10

Youth

Youth

6.9/10

Tiếp Viên Phóng Khoáng (The Swingin' Stewardesses)

Tiếp Viên Phóng Khoáng (The Swingin' Stewardesses)

3.7/10

War of the Worlds

War of the Worlds

7.2/10

Under the Skin

Under the Skin

6.1/10

Cracks

Cracks

6.6/10

Thelma

Thelma

7/10

William Tell

William Tell

5.8/10

Vùng Đất Bị Quên Lãng (In the Lost Lands)

Vùng Đất Bị Quên Lãng (In the Lost Lands)

6.1/10

The Colony

The Colony

5.7/10

Phổ Biến

The Rookie (Phần 5) (The Rookie (Season 5))

The Rookie (Phần 5) (The Rookie (Season 5))

The Rookie (Phần 6) (The Rookie (Season 6))

The Rookie (Phần 6) (The Rookie (Season 6))

Lính Mới (Phần 4) (The Rookie (Season 4))

Lính Mới (Phần 4) (The Rookie (Season 4))

Lính Mới (Phần 3) (The Rookie (Season 3))

Lính Mới (Phần 3) (The Rookie (Season 3))

Lính Mới (Phần 2) (The Rookie (Season 2))

Lính Mới (Phần 2) (The Rookie (Season 2))

Lính Mới (Phần 1) (The Rookie (Season 1))

Lính Mới (Phần 1) (The Rookie (Season 1))

Lính Mới (Phần 8) (The Rookie (Season 8))

Lính Mới (Phần 8) (The Rookie (Season 8))

Lính Mới (Phần 7) (The Rookie (Season 7))

Lính Mới (Phần 7) (The Rookie (Season 7))

Chú Thuật Hồi Chiến (Phần 3) (JUJUTSU KAISEN Season 3)

Chú Thuật Hồi Chiến (Phần 3) (JUJUTSU KAISEN Season 3)

Đặc Vụ Đêm (Phần 2) (The Night Agent (Season 2))

Đặc Vụ Đêm (Phần 2) (The Night Agent (Season 2))

Đặc Vụ Đêm (The Night Agent)

Đặc Vụ Đêm (The Night Agent)

Đặc vụ đêm (Phần 3) (The Night Agent (Season 3))

Đặc vụ đêm (Phần 3) (The Night Agent (Season 3))

Kỵ Sĩ Của Bảy Vương Quốc (A Knight of the Seven Kingdoms)

Kỵ Sĩ Của Bảy Vương Quốc (A Knight of the Seven Kingdoms)

Thiên Đường (Paradise)

Thiên Đường (Paradise)

Thiên Đường (Phần 2) (Paradise (Season 2))

Thiên Đường (Phần 2) (Paradise (Season 2))

Đồi Câm Lặng: Ác Mộng Trong Sương (Return to Silent Hill)

Đồi Câm Lặng: Ác Mộng Trong Sương (Return to Silent Hill)

Con trai của Shakespeare (Hamnet)

Con trai của Shakespeare (Hamnet)

Tiếng Thét 7 (Scream 7)

Tiếng Thét 7 (Scream 7)

Bằng Chứng Sinh Tử (Mercy)

Bằng Chứng Sinh Tử (Mercy)

63 Giờ Đối Đầu (Dead Man's Wire)

63 Giờ Đối Đầu (Dead Man's Wire)

28 Năm Sau: Ngôi Đền Xương (28 Years Later: The Bone Temple)

28 Năm Sau: Ngôi Đền Xương (28 Years Later: The Bone Temple)

Kẻ Ẩn Dật (Shelter)

Kẻ Ẩn Dật (Shelter)

Marty Vô Song (Marty Supreme)

Marty Vô Song (Marty Supreme)

Hoppers: Cú Nhảy Kỳ Diệu

Hoppers: Cú Nhảy Kỳ Diệu

Cô Hầu Gái (The Housemaid)

Cô Hầu Gái (The Housemaid)

Vành đai phòng lửa (Firebreak)

Vành đai phòng lửa (Firebreak)

Phim Sắp Ra Mắt

Kimbap và Cơm Nắm (Gimbap and Onigiri)

Kimbap và Cơm Nắm (Gimbap and Onigiri)

63 Giờ Đối Đầu (Dead Man's Wire)

63 Giờ Đối Đầu (Dead Man's Wire)

Lời Nguyền Trung Cổ (The Dreadful)

Lời Nguyền Trung Cổ (The Dreadful)

Ca Trực Kinh Hoàng (Torment)

Ca Trực Kinh Hoàng (Torment)

Quốc Bảo (Kokuho)

Quốc Bảo (Kokuho)

Học Xá Quỷ Ngự (Labinak: They Are Amongst Us)

Học Xá Quỷ Ngự (Labinak: They Are Amongst Us)

Vua David

Vua David

Đại Lộ Đạo Tặc (Thieves Highway)

Đại Lộ Đạo Tặc (Thieves Highway)

Không Là Chuyện Nhỏ (Decoding Annie Parker)

Không Là Chuyện Nhỏ (Decoding Annie Parker)

Tôi Có Ba Người Bạn Trai (The Irresistible Boyfriend)

Tôi Có Ba Người Bạn Trai (The Irresistible Boyfriend)

Phim Chiếu Rạp

Wicked: Phần 2 (Wicked: For Good)

Wicked: Phần 2 (Wicked: For Good)

Lưỡi hái tử thần 6: Huyết thống (Final Destination Bloodlines)

Lưỡi hái tử thần 6: Huyết thống (Final Destination Bloodlines)

Tay Nghiệp Dư (The Amateur)

Tay Nghiệp Dư (The Amateur)

Mượn Hồn Đoạt Xác (Bring Her Back)

Mượn Hồn Đoạt Xác (Bring Her Back)

Ngoài Vòng Pháp Luật 2 (The Roundup)

Ngoài Vòng Pháp Luật 2 (The Roundup)

Đêm Thánh: Đội Săn Quỷ (Holy Night: Demon Hunters)

Đêm Thánh: Đội Săn Quỷ (Holy Night: Demon Hunters)

Tội Đồ (Sinners)

Tội Đồ (Sinners)

Bí Mật Kinh Hoàng (Until Dawn)

Bí Mật Kinh Hoàng (Until Dawn)

Cự Đà Triệu Baht (Leio)

Cự Đà Triệu Baht (Leio)

Bà Hoàng Lươn Lẹo (Honest Candidate 2)

Bà Hoàng Lươn Lẹo (Honest Candidate 2)

Dân chơi không sợ con rơi (My Father is a Playboy)

Dân chơi không sợ con rơi (My Father is a Playboy)

Address: 287 Khuông Việt, Phường Phú Trung, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Phone: 0318051983

E-Mail: [email protected]

© 2024 All Rights Reserved.

Back to top